Phong

Yumemizuki Mizuki Yumemizuki Mizuki

Ảo Mộng Trùng Điệp Ảo Mộng Trùng Điệp

Phong

Yumemizuki Mizuki Yumemizuki Mizuki

Ảo Mộng Trùng Điệp Ảo Mộng Trùng Điệp

Talents

Hành Trình Aisa Utamakura
Lv. 10

Hành Trình Aisa Utamakura
Dệt nên hồi ức của giấc mơ đẹp, bước vào trạng thái Mộng Trôi lơ lửng trên mặt đất, đồng thời gây cho kẻ địch xung quanh một lần Sát Thương Phạm Vi Nguyên Tố Phong.

Mộng Trôi
·Khi trong trạng thái Mộng Trôi, Yumemizuki Mizuki sẽ liên tục trôi về phía trước, đồng thời gây Sát Thương Phạm Vi Nguyên Tố Phong cho kẻ địch gần đó theo chu kỳ.
·Trong thời gian này, Yumemizuki Mizuki có thể điều khiển hướng trôi, đồng thời tăng khoảng cách thu thập Đồ Ăn Vặt Yumemi từ Kỹ Năng Nộ Liệu Pháp Bí Truyền Anraku.
·Căn cứ vào Tinh Thông Nguyên Tố của Yumemizuki Mizuki để gia tăng sát thương phản ứng Khuếch Tán và Tinh-Khuếch Tán gây ra bởi nhân vật trong đội gần đó.
·Khi Yumemizuki Mizuki rời trận hoặc kích hoạt lại kỹ năng này lần nữa thì trạng thái Mộng Trôi sẽ kết thúc.

"Gặp nhau trong giấc mơ đêm, bài ca trong mộng vang rộng khắp."

Skill Attributes

AttributeValue
Sát Thương Kỹ Năng103.9%
Sát Thương Tấn Công Theo Chu Kỳ80.8%
Thời Gian Duy Trì Mộng Trôi5.0s
Phần trăm sát thương Khuếch Tán tăng bởi mỗi 100 điểm Tinh Thông45.00%
Phần trăm sát thương Tinh-Khuếch Tán tăng bởi mỗi 100 điểm Tinh Thông4.50%
CD15.0s
Hành Trình Aisa Utamakura
Dệt nên hồi ức của giấc mơ đẹp, bước vào trạng thái Mộng Trôi lơ lửng trên mặt đất, đồng thời gây cho kẻ địch xung quanh một lần Sát Thương Phạm Vi Nguyên Tố Phong.

Mộng Trôi
·Khi trong trạng thái Mộng Trôi, Yumemizuki Mizuki sẽ liên tục trôi về phía trước, đồng thời gây Sát Thương Phạm Vi Nguyên Tố Phong cho kẻ địch gần đó theo chu kỳ.
·Trong thời gian này, Yumemizuki Mizuki có thể điều khiển hướng trôi, đồng thời tăng khoảng cách thu thập Đồ Ăn Vặt Yumemi từ Kỹ Năng Nộ Liệu Pháp Bí Truyền Anraku.
·Căn cứ vào Tinh Thông Nguyên Tố của Yumemizuki Mizuki để gia tăng sát thương phản ứng Khuếch Tán gây ra bởi nhân vật trong đội gần đó.
·Khi Yumemizuki Mizuki rời trận hoặc kích hoạt lại kỹ năng này lần nữa thì trạng thái Mộng Trôi sẽ kết thúc.

"Gặp nhau trong giấc mơ đêm, bài ca trong mộng vang rộng khắp."

Skill Attributes

AttributeValue
Sát Thương Kỹ Năng103.9%
Sát Thương Tấn Công Theo Chu Kỳ80.8%
Thời Gian Duy Trì Mộng Trôi5.0s
Phần trăm sát thương Khuếch Tán tăng bởi mỗi 100 điểm Tinh Thông45.00%
Phần trăm sát thương Tinh-Khuếch Tán tăng bởi mỗi 100 điểm Tinh Thông4.50%
CD15.0s

Passives

Giấc Mơ Sáng Tỏ

Giấc Mơ Sáng Tỏ
Sau khi Yumemizuki Mizuki kích hoạt phản ứng Khuếch Tán trong trạng thái Mộng Trôi, trong thời gian Mộng Trôi lần này, lần sau gây Sát Thương Phạm Vi Nguyên Tố Phong theo chu kỳ lên kẻ địch ở gần sẽ tăng sát thương gây ra, mức tăng tương đương 1000% Tinh Thông Nguyên Tố của Yumemizuki Mizuki. Hiệu quả nêu trên mỗi 2.5s tối đa kích hoạt một lần.
Tỏa Sáng: Tinh-Khuếch Tán: Sau khi sát thương được cường hóa nêu trên đánh trúng kẻ địch, sẽ gây thêm 1 lần Sát Thương Nguyên Tố Phong tương đương 1000% Tinh Thông Nguyên Tố của Yumemizuki, sát thương này được xem là sát thương phản ứng Tinh-Khuếch Tán.
Khi trong trạng thái Mộng Trôi, các nhân vật trong đội ở gần sẽ tăng Tinh Thông Nguyên Tố, mức tăng tương đương 10% Tinh Thông Nguyên Tố của bản thân Yumemizuki Mizuki.
Trong 8s sau khi kích hoạt phản ứng Tinh-Khuếch Tán, Yumemizuki Mizuki sẽ vào trạng thái Tỏa Sáng: Tinh-Khuếch Tán.
Giấc Mơ Sáng Tỏ
Sau khi Yumemizuki Mizuki kích hoạt phản ứng Khuếch Tán hoặc Tinh-Khuếch Tán trong trạng thái Mộng Trôi, trong thời gian Mộng Trôi lần này, lần sau gây Sát Thương Phạm Vi Nguyên Tố Phong theo chu kỳ lên kẻ địch ở gần sẽ tăng sát thương gây ra, mức tăng tương đương 1000% Tinh Thông Nguyên Tố của Yumemizuki Mizuki. Hiệu quả nêu trên mỗi 2.5s tối đa kích hoạt một lần.
Tỏa Sáng: Tinh-Khuếch Tán: Khi Yumemizuki Mizuki gây Sát Thương Phạm Vi Nguyên Tố Phong được cường hóa kể trên lên kẻ địch, sẽ còn gây thêm một lần Sát Thương Nguyên Tố Phong dựa trên 1000% Tinh Thông Nguyên Tố của Mizuki, sát thương này được xem là sát thương phản ứng Tinh-Khuếch Tán.

Ngoài ra, khi trong trạng thái Mộng Trôi, các nhân vật trong đội ở gần sẽ tăng Tinh Thông Nguyên Tố, mức tăng tương đương 10% Tinh Thông Nguyên Tố của bản thân Yumemizuki Mizuki.
Trong 8s sau khi kích hoạt phản ứng Tinh-Khuếch Tán, Yumemizuki Mizuki sẽ vào trạng thái Tỏa Sáng: Tinh-Khuếch Tán.

Constellations

06

Nỗi Nhớ Quanh Quẩn Vướng Trong Tim

Khi Yumemizuki Mizuki ở trong trạng thái Mộng Trôi, sát thương phản ứng Khuếch Tán kích hoạt từ nhân vật trong đội gần đó có thể Bạo Kích, với Tỷ Lệ Bạo Kích cố định là 30%, Sát Thương Bạo Kích cố định là 100%, đồng thời sát thương phản ứng Tinh-Khuếch Tán gây ra bởi nhân vật trong đội ở gần sẽ tăng 10% Tỷ Lệ Bạo Kích, tăng 20% Sát Thương Bạo Kích.
Dựa trên phần Tinh Thông Nguyên Tố vượt quá 500 của Yumemizuki Mizuki, mỗi điểm sẽ khiến Yumemizuki Mizuki tăng 0.04% Tỷ Lệ Bạo Kích và 0.16% Sát Thương Bạo Kích, tối đa khiến Yumemizuki Mizuki tăng 20% Tỷ Lệ Bạo Kích và 80% Sát Thương Bạo Kích theo cách này.
Raw Params

06

Nỗi Nhớ Quanh Quẩn Vướng Trong Tim

Khi Yumemizuki Mizuki ở trong trạng thái Mộng Trôi, sát thương phản ứng Khuếch Tán kích hoạt từ nhân vật trong đội gần đó có thể Bạo Kích, với Tỷ Lệ Bạo Kích cố định là 30%, Sát Thương Bạo Kích cố định là 100%, đồng thời sát thương phản ứng Tinh-Khuếch Tán gây ra bởi các nhân vật này sẽ tăng 10% Tỷ Lệ Bạo Kích, tăng 20% Sát Thương Bạo Kích.
Dựa trên phần Tinh Thông Nguyên Tố vượt quá 500 của Yumemizuki Mizuki, mỗi điểm sẽ khiến Yumemizuki Mizuki tăng 0.04% Tỷ Lệ Bạo Kích và 0.16% Sát Thương Bạo Kích, tối đa khiến Yumemizuki Mizuki tăng 20% Tỷ Lệ Bạo Kích và 80% Sát Thương Bạo Kích theo cách này.
Raw Params
You are now viewing the differences between v6.7.51 Rev. 46441325 -> v6.7.52 Rev. 46514354 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.7.51 Rev. 46441325 -> v6.7.52 Rev. 46514354 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.7.51 Rev. 46441325 -> v6.7.52 Rev. 46514354 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.7.51 Rev. 46441325 -> v6.7.52 Rev. 46514354 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.7.51 Rev. 46441325 -> v6.7.52 Rev. 46514354 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.7.51 Rev. 46441325 -> v6.7.52 Rev. 46514354 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.7.51 Rev. 46441325 -> v6.7.52 Rev. 46514354 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.7.51 Rev. 46441325 -> v6.7.52 Rev. 46514354 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.7.51 Rev. 46441325 -> v6.7.52 Rev. 46514354 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.7.51 Rev. 46441325 -> v6.7.52 Rev. 46514354 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.7.51 Rev. 46441325 -> v6.7.52 Rev. 46514354 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.7.51 Rev. 46441325 -> v6.7.52 Rev. 46514354 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.7.51 Rev. 46441325 -> v6.7.52 Rev. 46514354 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.7.51 Rev. 46441325 -> v6.7.52 Rev. 46514354 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.7.51 Rev. 46441325 -> v6.7.52 Rev. 46514354 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.7.51 Rev. 46441325 -> v6.7.52 Rev. 46514354 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.7.51 Rev. 46441325 -> v6.7.52 Rev. 46514354 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.7.51 Rev. 46441325 -> v6.7.52 Rev. 46514354 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.7.51 Rev. 46441325 -> v6.7.52 Rev. 46514354 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.7.51 Rev. 46441325 -> v6.7.52 Rev. 46514354 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.7.51 Rev. 46441325 -> v6.7.52 Rev. 46514354 for Yumemizuki Mizuki (Beta)