GACHABASE
Phong

Yumemizuki Mizuki Yumemizuki Mizuki

Ảo Mộng Trùng Điệp Ảo Mộng Trùng Điệp

Phong

Yumemizuki Mizuki Yumemizuki Mizuki

Ảo Mộng Trùng Điệp Ảo Mộng Trùng Điệp

Passives

Giấc Mơ Sáng Tỏ

Giấc Mơ Sáng Tỏ
Sau khi Yumemizuki Mizuki kích hoạt phản ứng Khuếch Tán trong trạng thái Mộng Trôi, trong thời gian Mộng Trôi lần này, lần sau gây Sát Thương Phạm Vi Nguyên Tố Phong lên kẻ địch ở gần theo chu kỳ sẽ tăng sát thương gây ra, mức tăng tương đương 1000% Tinh Thông Nguyên Tố của Yumemizuki Mizuki. Hiệu quả nêu trên mỗi 2.5s tối đa kích hoạt một lần.
Ngoài ra, khi trong trạng thái Mộng Trôi, các nhân vật trong đội ở gần sẽ tăng Tinh Thông Nguyên Tố, mức tăng tương đương 10% Tinh Thông Nguyên Tố của bản thân Yumemizuki Mizuki.

Constellations

01

Sương Mù Mờ Ảo Như Nước Xa

Yumemizuki Mizuki khi ở trong trạng thái Mộng Trôi, mỗi 3.5s sẽ gán hiệu ứng "Chờ Đợi Hai Mươi Ba Đêm" cho kẻ địch gần đó trong 3s. Kẻ địch bị ảnh hưởng bởi hiệu quả "Chờ Đợi Hai Mươi Ba Đêm" khi chịu Sát Thương Nguyên Tố Phong và kích hoạt phản ứng Khuếch Tán sẽ xóa bỏ hiệu quả này, khiến sát thương của lần Khuếch Tán đó lên kẻ địch gia tăng tương ứng với 1100% Tinh Thông Nguyên Tố của Mizuki.
Raw Params

Raw Params

ParamRaw Value
Param 111
Param 23
Param 33.5
Param 4

01

Sương Mù Mờ Ảo Như Nước Xa

Yumemizuki Mizuki khi ở trong trạng thái Mộng Trôi, mỗi 3.5s sẽ gán hiệu ứng "Chờ Đợi Hai Mươi Ba Đêm" cho kẻ địch gần đó trong 3s. Kẻ địch bị ảnh hưởng bởi hiệu quả "Chờ Đợi Hai Mươi Ba Đêm" khi chịu Sát Thương Nguyên Tố Phong và kích hoạt phản ứng Khuếch Tán sẽ xóa bỏ hiệu quả này, khiến sát thương của lần Khuếch Tán đó lên kẻ địch gia tăng tương ứng với 1100% Tinh Thông Nguyên Tố của Mizuki, đồng thời thực hiện thêm một lần tấn công lên kẻ địch này, gây Sát Thương Nguyên Tố Phong tương đương 1000% Tinh Thông Nguyên Tố của Mizuki.
Raw Params

Raw Params

ParamRaw Value
Param 111
Param 23
Param 33.5
Param 410

02

Như Từng Gặp Nhau Trong Giấc Mộng

Khi vào trạng thái Mộng Trôi, mỗi điểm Tinh Thông Nguyên Tố của Yumemizuki Mizuki sẽ cung cấp 0.04% Buff Sát Thương Nguyên Tố Hỏa, Thủy, Băng, Lôi cho tất cả nhân vật khác trong đội gần đó. Hiệu quả này duy trì đến khi trạng thái Mộng Trôi kết thúc.
Raw Params

Raw Params

ParamRaw Value
Param 10.0004
Param 2

02

Như Từng Gặp Nhau Trong Giấc Mộng

Khi vào trạng thái Mộng Trôi, mỗi điểm Tinh Thông Nguyên Tố của Yumemizuki Mizuki sẽ cung cấp 0.04% Buff Sát Thương Nguyên Tố Hỏa, Thủy, Băng, Lôi cho tất cả nhân vật khác trong đội gần đó. Hiệu quả này duy trì đến khi trạng thái Mộng Trôi kết thúc. Khi trong trạng thái Mộng Trôi, kẻ địch ở gần sẽ giảm 20% Kháng Nguyên Tố Hỏa/Lôi/Thủy/Băng.
Ngoài ra, khi Yumemizuki Mizuki trong trạng thái Mộng Trôi, kẻ địch ở gần sẽ giảm 20% Kháng Nguyên Tố Hỏa, Thủy, Băng, LôiPhong.
Raw Params

Raw Params

ParamRaw Value
Param 10.0004
Param 20.2

03

Bình Minh Ló Dạng Mặt Trăng Tan

Cấp kỹ năng Hành Trình Aisa Utamakura +3.
Tăng tối đa đến cấp 15.

03

Bình Minh Ló Dạng Mặt Trăng Tan

Cấp kỹ năng Hành Trình Aisa Utamakura +3.
Tăng tối đa đến cấp 15.

04

Dòng Suối Ấm Áp Hương Hoa Nồng

Khi nhặt Đồ Ăn Vặt Yumemi sinh ra từ Kỹ Năng Nộ Liệu Pháp Bí Truyền Anraku sẽ cùng lúc nhận được trị liệu và gây ra sát thương, đồng thời hồi phục cho Mizuki 5 điểm Năng Lượng Nguyên Tố. Trong thời gian duy trì một lần Liệu Pháp Bí Truyền Anraku tối đa hồi phục 4 lần Năng Lượng Nguyên Tố thông qua cách thức này.
Raw Params

Raw Params

ParamRaw Value
Param 15
Param 2

04

Dòng Suối Ấm Áp Hương Hoa Nồng

Khi nhặt Đồ Ăn Vặt Yumemi sinh ra từ Kỹ Năng Nộ Liệu Pháp Bí Truyền Anraku sẽ cùng lúc nhận được trị liệu và gây ra sát thương, và còn chữa trị thêm một lần cho nhân vật khác có HP thấp trong đội ở gần, lượng trị liệu bằng 266% Tinh Thông Nguyên Tố của Mizuki, đồng thời hồi phục cho Mizuki 5 điểm Năng Lượng Nguyên Tố. Trong thời gian duy trì một lần Liệu Pháp Bí Truyền Anraku tối đa hồi phục 4 lần Năng Lượng Nguyên Tố thông qua cách thức này.
Raw Params

Raw Params

ParamRaw Value
Param 15
Param 22.66

05

Như Buổi Hoàng Hôn Chờ Trăng Về

Cấp kỹ năng Liệu Pháp Bí Truyền Anraku +3.
Tăng tối đa đến cấp 15.

05

Như Buổi Hoàng Hôn Chờ Trăng Về

Cấp kỹ năng Liệu Pháp Bí Truyền Anraku +3.
Tăng tối đa đến cấp 15.

06

Nỗi Nhớ Quanh Quẩn Vướng Trong Tim

Khi Yumemizuki Mizuki ở trong trạng thái Mộng Trôi, sát thương phản ứng Khuếch Tán kích hoạt từ nhân vật trong đội gần đó có thể Bạo Kích, với Tỷ Lệ Bạo Kích cố định là 30%, Sát Thương Bạo Kích cố định là 100%.
Raw Params

Raw Params

ParamRaw Value
Param 10.3
Param 2
Param 3
Param 4
Param 5
Param 6

06

Nỗi Nhớ Quanh Quẩn Vướng Trong Tim

Khi Yumemizuki Mizuki ở trong trạng thái Mộng Trôi, sát thương phản ứng Khuếch Tán kích hoạt từ nhân vật trong đội gần đó có thể Bạo Kích, với Tỷ Lệ Bạo Kích cố định là 30%, Sát Thương Bạo Kích cố định là 100%.
Dựa trên phần Tinh Thông Nguyên Tố vượt quá 500 của Yumemizuki Mizuki, mỗi 100 điểm sẽ khiến Yumemizuki Mizuki tăng 0.04% Tỷ Lệ Bạo Kích và 0.16% Sát Thương Bạo Kích, tối đa khiến Yumemizuki Mizuki tăng 20% Tỷ Lệ Bạo Kích và 80% Sát Thương Bạo Kích theo cách này.
Raw Params

Raw Params

ParamRaw Value
Param 10.3
Param 2500
Param 30.0004
Param 40.0016
Param 50.2
Param 60.8
You are now viewing the differences between v6.5.54 Rev. 44399618 -> v6.6.50 Rev. 44752468 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.5.54 Rev. 44399618 -> v6.6.50 Rev. 44752468 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.5.54 Rev. 44399618 -> v6.6.50 Rev. 44752468 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.5.54 Rev. 44399618 -> v6.6.50 Rev. 44752468 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.5.54 Rev. 44399618 -> v6.6.50 Rev. 44752468 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.5.54 Rev. 44399618 -> v6.6.50 Rev. 44752468 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.5.54 Rev. 44399618 -> v6.6.50 Rev. 44752468 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.5.54 Rev. 44399618 -> v6.6.50 Rev. 44752468 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.5.54 Rev. 44399618 -> v6.6.50 Rev. 44752468 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.5.54 Rev. 44399618 -> v6.6.50 Rev. 44752468 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.5.54 Rev. 44399618 -> v6.6.50 Rev. 44752468 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.5.54 Rev. 44399618 -> v6.6.50 Rev. 44752468 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.5.54 Rev. 44399618 -> v6.6.50 Rev. 44752468 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.5.54 Rev. 44399618 -> v6.6.50 Rev. 44752468 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.5.54 Rev. 44399618 -> v6.6.50 Rev. 44752468 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.5.54 Rev. 44399618 -> v6.6.50 Rev. 44752468 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.5.54 Rev. 44399618 -> v6.6.50 Rev. 44752468 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.5.54 Rev. 44399618 -> v6.6.50 Rev. 44752468 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.5.54 Rev. 44399618 -> v6.6.50 Rev. 44752468 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.5.54 Rev. 44399618 -> v6.6.50 Rev. 44752468 for Yumemizuki Mizuki (Beta)
You are now viewing the differences between v6.5.54 Rev. 44399618 -> v6.6.50 Rev. 44752468 for Yumemizuki Mizuki (Beta)